Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box.
There are two examples.
Examples
This is a hippo.
This is a sofa.
Questions
1
This is a pizza.
Đáp án: ✗ (cross) -
Trong tranh là a burger (một chiếc bánh burger), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a burger.".
Từ này thuộc nhóm đồ ăn trong tài liệu Starters 3.
2
This is an eraser.
Đáp án: ✓ (tick) -
Trong tranh đúng là an eraser (một cục tẩy). Câu "This is an eraser." đúng với tranh nên chọn ✓.
Từ này thuộc nhóm trường học trong tài liệu Starters 3.
3
This is a frog.
Đáp án: ✗ (cross) -
Trong tranh là a crocodile (một con cá sấu), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a crocodile.".
Từ này thuộc nhóm con vật trong tài liệu Starters 3.
4
This is a bus.
Đáp án: ✗ (cross) -
Trong tranh là a bike (một chiếc xe đạp), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a bike.".
Từ này thuộc nhóm đồ chơi/phương tiện trong tài liệu Starters 3.
5
This is a T-shirt.
Đáp án: ✓ (tick) -
Trong tranh đúng là a T-shirt (một chiếc áo phông). Câu "This is a T-shirt." đúng với tranh nên chọn ✓.
Từ này thuộc nhóm quần áo trong tài liệu Starters 3.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.