Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box.
There are two examples.
Examples
This is a chicken.
This is a phone.
Questions
1
This is a watermelon.
Đáp án: ✓ (tick) -
Trong tranh đúng là a watermelon (một quả dưa hấu). Câu "This is a watermelon." đúng với tranh nên chọn ✓.
Từ này thuộc nhóm đồ ăn trong tài liệu Starters 3.
2
This is a student.
Đáp án: ✗ (cross) -
Trong tranh là a teacher (một giáo viên), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a teacher.".
Từ này thuộc nhóm trường học trong tài liệu Starters 3.
3
This is a football.
Đáp án: ✗ (cross) -
Trong tranh là a ball (một quả bóng), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a ball.".
Từ này thuộc nhóm đồ chơi/thể thao trong tài liệu Starters 3.
4
This is a phone.
Đáp án: ✗ (cross) -
Trong tranh là a computer game (một trò chơi máy tính), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a computer game.".
Từ này thuộc nhóm đồ chơi trong tài liệu Starters 3.
5
This is a sock.
Đáp án: ✓ (tick) -
Trong tranh đúng là a sock (một chiếc tất). Câu "This is a sock." đúng với tranh nên chọn ✓.
Từ này thuộc nhóm quần áo trong tài liệu Starters 3.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.