Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box.
There are two examples.
Examples
This is orange juice.
This is a window.
Questions
1
This is a tomato.
Đáp án: ✗ (cross) -
Trong tranh là an onion (một củ hành), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is an onion.".
Từ này thuộc nhóm đồ ăn trong tài liệu Starters 3.
2
This is a class.
Đáp án: ✓ (tick) -
Trong tranh đúng là a class (một lớp học). Câu "This is a class." đúng với tranh nên chọn ✓.
Từ này thuộc nhóm trường học trong tài liệu Starters 3.
3
These are flowers.
Đáp án: ✓ (tick) -
Trong tranh đúng là flowers (những bông hoa). Câu "These are flowers." đúng với tranh nên chọn ✓.
Từ này thuộc nhóm thực vật trong tài liệu Starters 3.
4
This is a bus.
Đáp án: ✗ (cross) -
Trong tranh là a train (một đoàn tàu), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a train.".
Từ này thuộc nhóm đồ chơi/phương tiện trong tài liệu Starters 3.
5
This is a bed.
Đáp án: ✗ (cross) -
Trong tranh là a mat (một tấm thảm), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a mat.".
Từ này thuộc nhóm đồ vật trong nhà trong tài liệu Starters 3.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.