Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box.
There are two examples.
Examples
This is an ice cream.
This is a camera.
Questions
1
These are peas.
Đáp án: ✓ (tick) -
Trong tranh đúng là peas (những hạt đậu). Câu "These are peas." đúng với tranh nên chọn ✓.
Từ này thuộc nhóm đồ ăn trong tài liệu Starters 3.
2
This is a picture.
Đáp án: ✓ (tick) -
Trong tranh đúng là a picture (một bức tranh). Câu "This is a picture." đúng với tranh nên chọn ✓.
Từ này thuộc nhóm đồ vật trong nhà/trường học trong tài liệu Starters 3.
3
This is a flower.
Đáp án: ✗ (cross) -
Trong tranh là a tree (một cái cây), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a tree.".
Từ này thuộc nhóm thực vật trong tài liệu Starters 3.
4
This is a phone.
Đáp án: ✗ (cross) -
Trong tranh là a camera (một chiếc máy ảnh), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a camera.".
Từ này thuộc nhóm đồ vật trong tài liệu Starters 3.
5
This is lemonade.
Đáp án: ✓ (tick) -
Trong tranh đúng là lemonade (nước chanh). Câu "This is lemonade." đúng với tranh nên chọn ✓.
Từ này thuộc nhóm đồ uống trong tài liệu Starters 3.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.