Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box. There are two examples.
Examples
This is a plane.
This is a coconut.
Questions
1
These are shorts.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là trousers (quần dài), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "These are trousers.".Từ này thuộc nhóm quần áo trong tài liệu Starters 4.
2
This is a radio.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a radio (một cái radio). Câu "This is a radio." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm giải trí/đồ vật trong tài liệu Starters 4.
3
This is a bus.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là a lorry (một chiếc xe tải), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a lorry.".Từ này thuộc nhóm phương tiện trong tài liệu Starters 4.
4
This is a sausage.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a sausage (một cây xúc xích). Câu "This is a sausage." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm đồ ăn trong tài liệu Starters 4.
5
This is a chair.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là a door (một cánh cửa), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a door.".Từ này thuộc nhóm đồ vật trong nhà trong tài liệu Starters 4.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.