Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box. There are two examples.
Examples
This is a bookcase.
This is milk.
Questions
1
These are shoes.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là glasses (kính mắt), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "These are glasses.".Từ này thuộc nhóm quần áo/phụ kiện trong tài liệu Starters 4.
2
This is swimming.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là swimming (bơi lội). Câu "This is swimming." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm thể thao trong tài liệu Starters 4.
3
This is a mirror.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là a camera (một chiếc máy ảnh), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a camera.".Từ này thuộc nhóm đồ vật trong nhà trong tài liệu Starters 4.
4
These are beans.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là peas (đậu Hà Lan), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "These are peas.".Từ này thuộc nhóm đồ ăn trong tài liệu Starters 4.
5
This is a sofa.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a sofa (một chiếc ghế sofa). Câu "This is a sofa." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm đồ vật trong nhà trong tài liệu Starters 4.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.