Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box. There are two examples.
Examples
This is badminton.
This is ice cream.
Questions
1
This is a watch.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a watch (một chiếc đồng hồ đeo tay). Câu "This is a watch." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm quần áo/phụ kiện trong tài liệu Starters 4.
2
This is a computer.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a computer (một chiếc máy tính). Câu "This is a computer." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm đồ vật trong nhà trong tài liệu Starters 4.
3
This is football.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là table tennis (bóng bàn), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is table tennis.".Từ này thuộc nhóm thể thao trong tài liệu Starters 4.
4
This is water.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là water (nước). Câu "This is water." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm đồ uống trong tài liệu Starters 4.
5
This is a guitar.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là a piano (một cây đàn piano), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a piano.".Từ này thuộc nhóm đồ vật trong nhà/giải trí trong tài liệu Starters 4.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.