Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box. There are two examples.
Examples
This is a father.
This is a grandfather.
Questions
1
This is a sister.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a sister (một chị/em gái). Câu "This is a sister." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm gia đình trong tài liệu Starters 4.
2
This is a man.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a man (một người đàn ông). Câu "This is a man." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm gia đình/bạn bè trong tài liệu Starters 4.
3
This is a girl.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là a woman (một người phụ nữ), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a woman.".Từ này thuộc nhóm gia đình/bạn bè trong tài liệu Starters 4.
4
This is a friend.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a friend (một người bạn). Câu "This is a friend." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm gia đình/bạn bè trong tài liệu Starters 4.
5
This is a boy.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là a girl (một bé gái), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a girl.".Từ này thuộc nhóm gia đình/bạn bè trong tài liệu Starters 4.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.