Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box. There are two examples.
Examples
This is a chicken.
This is juice.
Questions
1
This is a teacher.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a teacher (một giáo viên). Câu "This is a teacher." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm trường học trong tài liệu Starters 4.
2
This is a football.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a football (một quả bóng đá). Câu "This is a football." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm thể thao trong tài liệu Starters 4.
3
This is a crocodile.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là a snake (một con rắn), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a snake.".Từ này thuộc nhóm con vật trong tài liệu Starters 4.
4
This is a table.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a table (một cái bàn). Câu "This is a table." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm đồ vật trong nhà trong tài liệu Starters 4.
5
This is a cake.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là an ice cream (một cây kem), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is an ice cream.".Từ này thuộc nhóm đồ ăn trong tài liệu Starters 4.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.