Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box. There are two examples.
Examples
This is a crocodile.
This is a tomato.
Questions
1
This is writing.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là writing (việc viết bài). Câu "This is writing." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm trường học trong tài liệu Starters 4.
2
This is a kite.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a kite (một con diều). Câu "This is a kite." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm giải trí trong tài liệu Starters 4.
3
This is a tiger.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là a cat (một con mèo), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a cat.".Từ này thuộc nhóm con vật trong tài liệu Starters 4.
4
This is a clock.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a clock (một cái đồng hồ). Câu "This is a clock." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm đồ vật trong nhà trong tài liệu Starters 4.
5
This is a burger.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là a cake (một cái bánh), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a cake.".Từ này thuộc nhóm đồ ăn trong tài liệu Starters 4.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.