Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box. There are two examples.
Examples
This is a monkey.
This is a cupboard.
Questions
1
This is a watermelon.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a watermelon (một quả dưa hấu). Câu "This is a watermelon." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm đồ ăn trong tài liệu Starters 5.
2
These are socks.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là socks (những chiếc tất). Câu "These are socks." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm quần áo trong tài liệu Starters 5.
3
This is a lorry.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là a car (một chiếc ô tô), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a car.".Từ này thuộc nhóm phương tiện trong tài liệu Starters 5.
4
This is an orange.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là an orange (một quả cam). Câu "This is an orange." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm đồ ăn trong tài liệu Starters 5.
5
This is a desk.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là a table (một cái bàn), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a table.".Từ này thuộc nhóm đồ vật trong tài liệu Starters 5.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.