Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box. There are two examples.
Examples
This is a man.
This is a camera.
Questions
1
This is an orange.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là an apple (một quả táo), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is an apple.".Từ này thuộc nhóm đồ ăn trong tài liệu Starters 6.
2
These are trousers.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là trousers (quần dài). Câu "These are trousers." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm quần áo trong tài liệu Starters 6.
3
This is a car.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là a car (một ô tô). Câu "This is a car." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm phương tiện trong tài liệu Starters 6.
4
This is a bedroom.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là a hall (một hành lang), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a hall.".Từ này thuộc nhóm nhà cửa trong tài liệu Starters 6.
5
This is a nose.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là a mouth (một cái miệng), không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a mouth.".Từ này thuộc nhóm cơ thể trong tài liệu Starters 6.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.