Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box. There are two examples.
Examples
This is an elephant.
This is a hat.
Questions
1
This is a carrot.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là cà rốt. Câu "This is a carrot." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm đồ ăn trong tài liệu Starters 7.
2
This is a window.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là cửa sổ. Câu "This is a window." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm đồ vật trong nhà trong tài liệu Starters 7.
3
This is table tennis.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là xe tải, không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a lorry.".Từ này thuộc nhóm phương tiện trong tài liệu Starters 7.
4
This is table tennis.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là bóng bàn. Câu "This is table tennis." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm thể thao trong tài liệu Starters 7.
5
This is an elephant.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là chị/em gái, không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a sister.".Từ này thuộc nhóm gia đình trong tài liệu Starters 7.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.