Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box. There are two examples.
Examples
This is a duck.
This is a carrot.
Questions
1
This is a carrot.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là cà rốt. Câu "This is a carrot." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm đồ ăn trong tài liệu Starters 8.
2
This is a shoe.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là giày. Câu "This is a shoe." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm quần áo trong tài liệu Starters 8.
3
This is football.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là sách, không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a book.".Từ này thuộc nhóm đồ dùng học tập trong tài liệu Starters 8.
4
This is football.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là bóng đá. Câu "This is football." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm thể thao trong tài liệu Starters 8.
5
These are ears.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là mắt, không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "These are eyes.".Từ này thuộc nhóm cơ thể trong tài liệu Starters 8.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.