Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box. There are two examples.
Examples
This is a chicken.
This is a living room.
Questions
1
This is a living room.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là phòng khách. Câu "This is a living room." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm nhà cửa và đồ vật trong tài liệu Starters 9.
2
This is a question.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là câu hỏi. Câu "This is a question." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm trường học trong tài liệu Starters 9.
3
This is tennis.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là bóng chày, không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is baseball.".Từ này thuộc nhóm thể thao và giải trí trong tài liệu Starters 9.
4
This is a mother.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là mẹ. Câu "This is a mother." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm gia đình và bạn bè trong tài liệu Starters 9.
5
These are trousers.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là quần jeans, không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "These are jeans.".Từ này thuộc nhóm quần áo/phụ kiện trong tài liệu Starters 9.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.