Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗) in the box. There are two examples.
Examples
This is a monkey.
This is a camera.
Questions
1
This is a camera.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là máy ảnh. Câu "This is a camera." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm nhà cửa và đồ vật trong tài liệu Starters 9.
2
This is a sentence.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là câu. Câu "This is a sentence." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm trường học trong tài liệu Starters 9.
3
This is a family.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là đàn piano, không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a piano.".Từ này thuộc nhóm thể thao và giải trí trong tài liệu Starters 9.
4
This is a family.
Đáp án: ✓ (tick) - Trong tranh đúng là gia đình. Câu "This is a family." đúng với tranh nên chọn ✓.Từ này thuộc nhóm gia đình và bạn bè trong tài liệu Starters 9.
5
This is a monkey.
Đáp án: ✗ (cross) - Trong tranh là váy, không phải nội dung trong câu. Câu đúng nên là "This is a skirt.".Từ này thuộc nhóm quần áo/phụ kiện trong tài liệu Starters 9.
Chọn đúng/sai cho mỗi câu, rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm, đáp án và giải thích chi tiết.