Part 3
▸ 5 questions ◂
Look at the pictures. Look at the letters. Write the words.
Example
�p �n: eye
Đ�nh vần: e � y � e
Nghĩa: con mắt. D�ng để nh�n.
�p �n: nose
Đ�nh vần: n � o � s � e
Nghĩa: c�i mũi. D�ng để ngửi v� thở.
�p �n: mouth
Đ�nh vần: m � o � u � t � h
Nghĩa: c�i miệng. D�ng để ăn v� n�i.
�p �n: foot
Đ�nh vần: f � o � o � t
Nghĩa: b�n ch�n. Số nhiều l� feet.
�p �n: body
Đ�nh vần: b � o � d � y
Nghĩa: cơ thể. To�n bộ người của em.
Bấm chữ cái trong khay để ghép thành từ. Bấm vào ô đã điền để xóa. Xong thì bấm “Nộp bài”.