Part 3
▸ 5 questions ◂
Look at the pictures. Look at the letters. Write the words.
Example
�p �n: bread
Đ�nh vần: b � r � e � a � d
Nghĩa: b�nh m�. Ăn v�o bữa s�ng.
�p �n: egg
Đ�nh vần: e � g � g
Nghĩa: quả trứng. Của g� đẻ ra.
�p �n: rice
Đ�nh vần: r � i � c � e
Nghĩa: cơm / gạo. Ăn hằng ng�y.
�p �n: milk
Đ�nh vần: m � i � l � k
Nghĩa: sữa. M�u trắng, từ con b�.
�p �n: meat
Đ�nh vần: m � e � a � t
Nghĩa: thịt. Thức ăn từ động vật.
Bấm chữ cái trong khay để ghép thành từ. Bấm vào ô đã điền để xóa. Xong thì bấm “Nộp bài”.