Part 3
▸ 5 questions ◂
Look at the pictures. Look at the letters. Write the words.
Example
�p �n: chips
Đ�nh vần: c � h � i � p � s
Nghĩa: khoai t�y chi�n. Anh�Mỹ gọi l� fries.
�p �n: candy
Đ�nh vần: c � a � n � d � y
Nghĩa: kẹo. Đồ ngọt; Anh�Anh: sweets.
�p �n: juice
Đ�nh vần: j � u � i � c � e
Nghĩa: nước �p. Nước từ hoa quả.
�p �n: pie
Đ�nh vần: p � i � e
Nghĩa: b�nh nướng nh�n. C� thể nh�n ngọt hoặc mặn.
�p �n: carrot
Đ�nh vần: c � a � r � r � o � t
Nghĩa: củ c� rốt. M�u cam, d�i.
Bấm chữ cái trong khay để ghép thành từ. Bấm vào ô đã điền để xóa. Xong thì bấm “Nộp bài”.